Ống thép cacbon ST45
Ống DIN 2391 ST45là loại ống có độ bền cao, chống ăn mòn, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, bao gồm sản xuất phụ tùng ô tô, sản xuất phụ tùng máy móc công nghiệp, sản xuất thiết bị phát điện, nhà máy lọc dầu, dự án xây dựng, bộ trao đổi nhiệt, v.v. Ưu điểm của loại ống này Loại đường ống có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn, có thể chịu được nhiều điều kiện môi trường phức tạp khác nhau.
Thành phần hóa học của ống thép DIN 2391 ST45 bao gồm cacbon (C) 0.17-0.24%, silicon (Si) 0.10-0.35%, mangan ( Mn) 0.40-0.80%, phốt pho (P) tối đa 0.025%, lưu huỳnh (S) tối đa 0,025% , số dư là sắt (Fe ). Do khả năng gia công tốt và dung sai kích thước chặt chẽ, loại thép này thường được sử dụng để chế tạo xi lanh thủy lực, phụ tùng ô tô và các ứng dụng chính xác khác.
Ống thép Carbon DIN 2391 ST45 là loại thép nhẹ có khả năng gia công tốt và dung sai kích thước chặt chẽ. Thép này thường được sử dụng để chế tạo xi lanh thủy lực, phụ tùng ô tô và các ứng dụng chính xác khác. Do đặc tính cơ học tốt và khả năng chống ăn mòn, ống liền mạch DIN 2391 ST45.8 Thép đen lịch 40 cũng được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực công nghiệp.
Giới thiệu sản phẩm ống thép DIN 2391 ST45
| Tiêu chuẩn | DIN 2391 |
| Cấp | ST45 |
| Kích cỡ | OD ({0}}mm) x WT (0.5-15mm) |
| Kích thước bên ngoài | 4.0mm – 60.0mm |
| Độ dày của tường | 0.5mm – 8 mm |
| Chiều dài | tối đa 6000mm |
Tính chất hóa học của ống thép carbon DIN 2391 ST45
| Tiêu chuẩn | Cấp | C | Sĩ | Mn | P tối đa | S tối đa |
| DIN2391 | St45 | Nhỏ hơn hoặc bằng 0.21 | Nhỏ hơn hoặc bằng 0.35 | Lớn hơn hoặc bằng 0.4 | 0.025 | 0.025 |
Đặc tính cơ học của ống thép Carbon DIN 2391 ST45
|
Vẽ nguội(Bắt buộc) |
Vẽ nguội (Mềm) |
Lạnh lùng và giải tỏa căng thẳng |
Ủ |
Bình thường hóa |
||||||||
|
BK1) |
BKW1) |
(BKS) |
(GBK)1) |
(NBK)1) |
||||||||
|
Cấp |
Độ bền kéo |
Độ giãn dài |
Độ bền kéo |
Độ giãn dài |
Độ bền kéo |
Điểm lợi |
Độ giãn dài |
Độ bền kéo |
Độ giãn dài |
Độ bền kéo |
Điểm lợi |
Độ giãn dài |
|
N/mm2 |
% |
N/mm2 |
% |
N/mm2 |
N/mm2 |
% |
N/mm2 |
% |
N/mm2 |
N/mm2 |
% |
|
|
St45 |
580 |
5 |
520 |
8 |
520 |
375 |
12 |
390 |
21 |
440~570 |
255 |
21 |
Ống thép mạ kẽm DIN 2391 ST45

Ống thép liền mạch DIN 2391 ST45 bằng thép carbon mang lại một số lợi thế so với các loại ống thép khác.
Độ bền: Do được xây dựng chất lượng cao, ống liền mạch ST45 bằng thép carbon mang lại độ bền tuyệt vời. Khả năng chịu được nhiều điều kiện và áp lực môi trường khiến nó trở nên lý tưởng để sử dụng trong nhiều ứng dụng.
Chống rỉ: Ống thép carbon liền mạch chính xác ST45 có khả năng chống gỉ và chống ăn mòn và oxy hóa. Điều này cho phép nó duy trì hiệu suất và sức mạnh trong nhiều môi trường khác nhau.
Dễ sử dụng: Ống liền mạch DIN 2391 ST45 rất dễ sử dụng khi nối nhiều phần lại với nhau. Nó có thể áp dụng nhiều phương thức kết nối khác nhau, chẳng hạn như kết nối ren, kết nối mặt bích, v.v., giúp quá trình kết nối trở nên đơn giản và nhanh chóng.
Chuyến thăm của khách hàng Gnee

Môi trường nhà máy Gnee

Chú phổ biến: din 2391 st45 ống thép carbon liền mạch, Trung Quốc din 2391 st45 ống thép carbon liền mạch nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy



