C45 là thép cacbon trung bình và C45 là viết tắt của hàm lượng cacbon khoảng 0,45% đối với ống này.
Tính chất hóa học của thép C45
- Cacbon (C): 0,42 đến 0,50 phần trăm
- Silicon (Si): thường nằm trong khoảng từ 0,17 đến 0,37%
- Mangan (Mn): 0,50 đến 0,80 phần trăm
- Phốt pho (P): hàm lượng tối đa thường không vượt quá 0,035%
- Lưu huỳnh (S): Hàm lượng tối đa thường không vượt quá 0,035%.
- Crom (Cr), niken (Ni), đồng (Cu): hàm lượng các nguyên tố này thường rất thấp hoặc không có chất phụ gia

Tính chất cơ học của thép C45
- Độ bền kéo σb (MPa): Lớn hơn hoặc bằng 600
- Cường độ năng suất σs (MPa): Lớn hơn hoặc bằng 355
- Độ giãn dài δ5 (%): Lớn hơn hoặc bằng 16
- Độ co tiết diện ψ (%): Lớn hơn hoặc bằng 40
- Công tác tác động Akv (J): Lớn hơn hoặc bằng 39
Lĩnh vực ứng dụng
- Sản xuất cơ khí: như bánh răng, trục, piston, ốc vít,..
- Công nghiệp ô tô: dùng trong sản xuất các bộ phận của ô tô như trục khuỷu, thanh truyền, bánh răng,..
- Công nghiệp xây dựng: dùng để sản xuất các bộ phận kết cấu xây dựng, cầu, trụ đỡ...
- Máy móc nông nghiệp: như các bộ phận của máy kéo, lưỡi máy gặt,..


