Giới thiệu ống thép không gỉ chịu nhiệt độ cao
Ống thép không gỉ chịu nhiệt độ cao còn được gọi là 310S. Thép không gỉ là thép không gỉ crom-niken austenit. Nó có khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn tốt vì tỷ lệ crom và niken cao. Nếu nó được vận hành liên tục trong môi trường nhiệt độ cao, khả năng chịu nhiệt độ cao của nó là tốt. Do hàm lượng niken (Ni) và crom (Cr) cao nên nó có khả năng chống oxy hóa, ăn mòn, axit và kiềm và nhiệt độ cao tốt. Ống thép chịu nhiệt độ cao được sử dụng đặc biệt để sản xuất ống lò điện và các dịp khác. Việc bổ sung carbon vào thép không gỉ austenit Sau khi thêm hàm lượng, độ bền được cải thiện nhờ tác dụng tăng cường dung dịch rắn. Đặc tính thành phần hóa học của thép không gỉ austenit dựa trên crom và niken với các nguyên tố như molypden, vonfram, niobi và titan được thêm vào. Do cấu trúc của nó là cấu trúc hình khối đặt chính giữa mặt nên nó có độ bền cao và độ bền rão ở nhiệt độ cao.
Thành phần hóa học của ống thép không gỉ chịu nhiệt độ cao
Thành phần hóa học của ống thép không gỉ chịu nhiệt độ cao (%): Ni Niken: 19.00-22.00 Cr Crom: 24.00-26.00 Si Silicon<= 1.50 Mn Manganese <= 2.00 C Carbon <= 0.08 S Sulfur <= 0.030 P Phosphorus <= 0.035. Density: 8.0 g/cm3, mechanical properties after solution treatment: yield strength ≥ 205, tensile strength ≥ 520, elongation ≥ 40, hardness test: HBS ≤ 187, HRB ≤ 90, HV ≤ 200.
Chất liệu ống thép không gỉ chịu nhiệt độ cao
Vật liệu làm ống inox chịu nhiệt độ cao là: 304, 304L, 316L, 304H, 347H, 304LN, 321H, 316Ti, 316H, 317, 317L, 321, 309S, 310S, S31803, 904L và ferrite (409/409L, 410 , 430, 436/436L, 439/439L, 444) và các mác thép thông dụng khác và một số mác thép đặc biệt. Tiêu chuẩn triển khai ống liền mạch bằng thép không gỉ chịu nhiệt độ cao: GB13296-2007, GB/T14976-2002, GB/T14975-2002, ASTM/ASME A213/A312/A269/A789/A790; EN10216-5, DIN17458, v.v. Tiêu chuẩn triển khai ống hàn: GB/T12770-2000, GB/T12771-2000; ASTM/ASME A249/A312/A554/A778/A789; VI10217-7; DIN17457, v.v.
Đặc điểm của ống thép không gỉ chịu nhiệt độ cao
Ống thép không gỉ chịu nhiệt độ cao có độ bền nhiệt độ cao, chống oxy hóa, chống cacbon hóa, kháng axit, kháng kiềm, độ bền kéo và chống mài mòn mạnh, và nhiệt độ sử dụng liên tục là 1150 độ. Nhiệt độ làm việc thông thường tốt nhất không quá 1050 độ, nhiệt độ cao tốt nhất không vượt quá 1200 độ. Cách sử dụng: Ống xả, lò vi sóng, lò nung nhiệt độ cao, lò hỏa táng và các loại thép khác yêu cầu khả năng chịu nhiệt và các bộ phận tiếp xúc nhiệt độ cao/nhiệt độ cao.


