A53 Cấp B Thành phần hóa học (%)
| thành phần | C | Mn | P | S | Cr | Ni | Cư | Mở | V | Hơn | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại S | tối thiểu | - | - | - | - | - | - | - | - | - | Cr+Ni+Cu+V Nhỏ hơn hoặc bằng 1 |
| Tối đa | 0.3 | 1.2 | 0.05 | 0.045 | 0.4 | 0.4 | 0.4 | 0.15 | 0.08 |
| thành phần | C | Mn | P | S | Cr | Ni | Cư | Mở | V | Hơn | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại E | tối thiểu | - | - | - | - | - | - | - | - | - | Cr+Ni+Cu+V Nhỏ hơn hoặc bằng 1 |
| Tối đa | 0.3 | 1.2 | 0.05 | 0.045 | 0.4 | 0.4 | 0.4 | 0.15 | 0.08 |
A500 Thành phần hóa học (%)
| thành phần | C | Sĩ | Mn | P | S | Cư | Mở | BẰNG | N | Ti | V | Nb | Al | Hơn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tối thiểu | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | Nb+Ti+V Nhỏ hơn hoặc bằng 0.15 |
| Tối đa | 0.22 | 0.9 | 1.6 | 0.05 | 0.05 | 0.35 | 0.1 | 0.08 | 0.012 | 0.025 | 0.1 | 0.1 | 0.025 |
Tính chất cơ học A53 hạng B
|
Độ bền kéo |
Điểm lợi nhuận σs Mpa |
Độ giãn dài khi đứt hoặc độ giãn dài δ % |
|---|---|---|
| Lớn hơn hoặc bằng 415 | Lớn hơn hoặc bằng 240 | ① |
① Khi chiều dài cữ L0=2in.(50mm), công thức tính độ giãn dài tối thiểu δ như sau:
δ=625000[1940]A0.2/U0.9
Ở đâu:
Diện tích A nhỏ hơn 0.75in2[500mm]2] và diện tích mặt cắt ngang của mẫu thử, được tính bằng đường kính ngoài của ống quy định hoặc chiều rộng danh nghĩa của mẫu thử và độ dày thành ống quy định, giá trị tính toán được làm tròn thành 0.01in2[1mm]2];
Độ bền kéo tối thiểu U, psi[MPa]
Lưu ý: 1940 được dùng cho hệ mét
Tính chất cơ học của A500
| Độ bền kéo σb Mpa |
Điểm lợi nhuận σs Mpa |
Độ giãn dài khi đứt hoặc độ giãn dài δ % |
|---|---|---|
| Lớn hơn hoặc bằng 600 | Lớn hơn hoặc bằng 500 | Lớn hơn hoặc bằng 14 |
Cần bán ống Gbps GNEE ASTM A53


